Bản dịch của từ 迎会 trong tiếng Việt

迎会

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yíng

ㄧㄥˊyingthanh sắc

迎会 (Động từ)

yíng huì
01

Đón, tiếp rước (người hoặc thần linh trong lễ hội); gặp và dẫn vào

1.见“迎神赛会”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Đón tiếp, ra đón để hội họp (ví dụ: ra đón gặp, tiếp người đến hội họp)

2.迎接会合。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 迎会

yíng

huì

Các từ liên quan

迎丧
迎亲
迎人
迎仙客
迎侍
会丧
会串
会事
迎
Bính âm:
【yíng】【ㄧㄥˊ】【NGHÊNH】
Các biến thể:
𨒖
Hình thái radical:
⿺,辶,卬
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
ノフフ丨丶フ丶
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép