Bản dịch của từ 迎养 trong tiếng Việt
迎养
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yíng | ㄧㄥˊ | y | ing | thanh sắc |
迎养 (Động từ)
【yíng yǎng】
01
Đón về cùng cư để hiếu dưỡng (đón người thân về sống cùng để chăm sóc, chu cấp và phụng dưỡng)
谓迎接尊亲同居一起,以便孝养。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 迎养
yíng
迎
yǎng
养
Các từ liên quan
迎丧
迎亲
迎人
迎仙客
迎会
养不大
养世
养中
养乏
养乐
- Bính âm:
- 【yíng】【ㄧㄥˊ】【NGHÊNH】
- Các biến thể:
- 𨒖
- Hình thái radical:
- ⿺,辶,卬
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 辶
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフフ丨丶フ丶
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
萤
覮
瀛
盁
瑩
盈
爃
僌
䃷
赢
蛍
㿘
遺
遐
䢜
进
逪
遊
遳
遡
邍
迷
送
通
䒟
厑
杔
伹
㭅
沙
阼
皁
汪
芤
饪
臫
欢迎
迎接
迎合
迎面
迎来
迎新
迎战
迎宾
迎亲
迎风
