Bản dịch của từ 迎刃 trong tiếng Việt
迎刃
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yíng | ㄧㄥˊ | y | ing | thanh sắc |
迎刃 (Tính từ)
【yíng rèn】
01
Đối mặt với lưỡi dao, diễn tả việc không thể ngăn cản, chém mượt mà hoặc chạy theo xu hướng (thường dùng như một ẩn dụ)
迎向刀锋。喻不可阻挡之势。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 迎刃
yíng
迎
rèn
刃
Các từ liên quan
迎丧
迎亲
迎人
迎仙客
迎会
刃具
刃器
- Bính âm:
- 【yíng】【ㄧㄥˊ】【NGHÊNH】
- Các biến thể:
- 𨒖
- Hình thái radical:
- ⿺,辶,卬
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 辶
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフフ丨丶フ丶
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
萤
覮
瀛
盁
瑩
盈
爃
僌
䃷
赢
蛍
㿘
遺
遐
䢜
进
逪
遊
遳
遡
邍
迷
送
通
䒟
厑
杔
伹
㭅
沙
阼
皁
汪
芤
饪
臫
欢迎
迎接
迎合
迎面
迎来
迎新
迎战
迎宾
迎亲
迎风
