Bản dịch của từ 迎刃而解 trong tiếng Việt
迎刃而解
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yíng | ㄧㄥˊ | y | ing | thanh sắc |
迎刃而解 (Thành ngữ)
【yíng rèn ér jiě】
01
Giải quyết dễ dàng
用刀劈竹子,劈开了口儿,下面的一段就迎着刀口自己裂开 (见于《晋书·杜预传》) 比喻主要的 问题解决了,其他有关的问题就可以很容易地得到解决
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 迎刃而解
yíng
迎
rèn
刃
ér
而
jiě
解
Các từ liên quan
迎丧
迎亲
迎人
迎仙客
迎会
刃具
刃器
而上
而下
而且
而乃
而亦
解下
解不下
解严
解义
解乏
- Bính âm:
- 【yíng】【ㄧㄥˊ】【NGHÊNH】
- Các biến thể:
- 𨒖
- Hình thái radical:
- ⿺,辶,卬
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 辶
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフフ丨丶フ丶
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
萤
覮
瀛
盁
瑩
盈
爃
僌
䃷
赢
蛍
㿘
遺
遐
䢜
进
逪
遊
遳
遡
邍
迷
送
通
䒟
厑
杔
伹
㭅
沙
阼
皁
汪
芤
饪
臫
欢迎
迎接
迎合
迎面
迎来
迎新
迎战
迎宾
迎亲
迎风
