Bản dịch của từ 迎吠 trong tiếng Việt
迎吠
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yíng | ㄧㄥˊ | y | ing | thanh sắc |
迎吠 (Danh từ)
【yíng fèi】
01
原指猛犬迎上来吠叫;引申指奸邪、谗佞在一旁拥护、拍马叫好,阻碍正人君子。可记作「迎着吠叫」→ 暗中助恶。
犬迎人而吠。《楚辞·九辩》:“猛犬狺狺而迎吠兮,关梁闭而不通。”王逸注:“谗佞歡呼而在侧也……迎吠,拒贤人使不得进也。”《隋书·食货志》:“人愁不堪,离弃室宇,长吏叩扉而达曙,猛犬迎吠而终夕。”后以“迎吠”指奸邪。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 迎吠
yíng
迎
fèi
吠
Các từ liên quan
迎丧
迎亲
迎人
迎仙客
迎会
吠声
吠尧
- Bính âm:
- 【yíng】【ㄧㄥˊ】【NGHÊNH】
- Các biến thể:
- 𨒖
- Hình thái radical:
- ⿺,辶,卬
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 辶
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフフ丨丶フ丶
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
萤
覮
瀛
盁
瑩
盈
爃
僌
䃷
赢
蛍
㿘
遺
遐
䢜
进
逪
遊
遳
遡
邍
迷
送
通
䒟
厑
杔
伹
㭅
沙
阼
皁
汪
芤
饪
臫
欢迎
迎接
迎合
迎面
迎来
迎新
迎战
迎宾
迎亲
迎风
