Bản dịch của từ 迎喜 trong tiếng Việt
迎喜
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yíng | ㄧㄥˊ | y | ing | thanh sắc |
迎喜 (Danh từ)
【yíng xǐ】
01
Chào mừng Thiên Chúa Hạnh Phúc; phong tục hay nghi lễ đón tiếp và thờ cúng Thần Hạnh phúc trong các buổi tế lễ (thường ám chỉ vị thần được mời đến để mang lại may mắn)
见“迎喜神”。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 迎喜
yíng
迎
xǐ
喜
Các từ liên quan
迎丧
迎亲
迎人
迎仙客
迎会
喜上眉梢
喜不肯
喜不自胜
喜乐
- Bính âm:
- 【yíng】【ㄧㄥˊ】【NGHÊNH】
- Các biến thể:
- 𨒖
- Hình thái radical:
- ⿺,辶,卬
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 辶
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフフ丨丶フ丶
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
萤
覮
瀛
盁
瑩
盈
爃
僌
䃷
赢
蛍
㿘
遺
遐
䢜
进
逪
遊
遳
遡
邍
迷
送
通
䒟
厑
杔
伹
㭅
沙
阼
皁
汪
芤
饪
臫
欢迎
迎接
迎合
迎面
迎来
迎新
迎战
迎宾
迎亲
迎风
