Bản dịch của từ 迎尸 trong tiếng Việt

迎尸

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yíng

ㄧㄥˊyingthanh sắc

迎尸 (Động từ)

yíng shī
01

Một nghi lễ cổ trong tang lễ/tiết lễ: đón người đóng vai 'thi thể' (thay thế người quá cố) để thay họ chịu lễ tế; Hán-Việt: 'nghênh thi'.

1.古代祭礼之一。上古祭祀时,立尸以代死者受祭。尸由臣下或死者晩辈充任。“迎尸”指迎接象征死者神灵而受祭的人。

Ví dụ
02

Đón, tiếp nhận thi thể (như đón người chết về nhà hoặc đưa đi an táng)

2.谓接回尸体。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 迎尸

yíng

shī

Các từ liên quan

迎丧
迎亲
迎人
迎仙客
迎会
尸丧
尸主
尸乡
尸乡翁
尸事
迎
Bính âm:
【yíng】【ㄧㄥˊ】【NGHÊNH】
Các biến thể:
𨒖
Hình thái radical:
⿺,辶,卬
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
ノフフ丨丶フ丶
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép