Bản dịch của từ 迎徐榻 trong tiếng Việt
迎徐榻
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yíng | ㄧㄥˊ | y | ing | thanh sắc |
迎徐榻 (Thành ngữ)
【yíng xú tà】
01
Kính trọng người tài/hiền sĩ; tiếp đón khách quý hoặc tán dương người có đức cao vọng trọng (từ chuyện xưa về người tên 徐稺 và chiếc榻 được đặc biệt dành cho ông).
东汉豫章人徐稺安贫乐道,恭俭义让,屡辟不就,世称高士。太守陈蕃敬之爱之,为稺特设一榻,去则悬之。事见《后汉书.徐稺传》。后以“迎徐榻”表示敬贤礼士或称颂来客德高望重。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 迎徐榻
yíng
迎
xú
徐
tà
榻
Các từ liên quan
迎丧
迎亲
迎人
迎仙客
迎会
徐世昌
徐偃
榻位
榻凳
榻子
榻布
榻床
- Bính âm:
- 【yíng】【ㄧㄥˊ】【NGHÊNH】
- Các biến thể:
- 𨒖
- Hình thái radical:
- ⿺,辶,卬
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 辶
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフフ丨丶フ丶
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
萤
覮
瀛
盁
瑩
盈
爃
僌
䃷
赢
蛍
㿘
遺
遐
䢜
进
逪
遊
遳
遡
邍
迷
送
通
䒟
厑
杔
伹
㭅
沙
阼
皁
汪
芤
饪
臫
欢迎
迎接
迎合
迎面
迎来
迎新
迎战
迎宾
迎亲
迎风
