Bản dịch của từ 迎承 trong tiếng Việt

迎承

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yíng

ㄧㄥˊyingthanh sắc

迎承 (Động từ)

yíng chéng
01

Tiếp nhận, thừa nhận và kính trọng (nhận lấy một cách tôn kính hoặc dựa vào, ỷ vào)

1.仰承。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Lấy lòng, chiều theo ý người khác; nịnh,迎合

2.指迎合。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 迎承

yíng

chéng

Các từ liên quan

迎丧
迎亲
迎人
迎仙客
迎会
承上启下
承上起下
承业
承乏
承买
迎
Bính âm:
【yíng】【ㄧㄥˊ】【NGHÊNH】
Các biến thể:
𨒖
Hình thái radical:
⿺,辶,卬
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
ノフフ丨丶フ丶
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép