Bản dịch của từ 迎春乐 trong tiếng Việt

迎春乐

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yíng

ㄧㄥˊyingthanh sắc

迎春乐 (Danh từ)

yíng chūn lè
01

Tên một dạng 'từ' (tên曲牌) truyền thống trong thi ca nhạc thơ Trung Hoa (từ điển ca khúc). Bắt nguồn thời Tống, cấu字数 固定用于填词如柳永作品)。

词牌名。始见于宋柳永《乐章集》。双调五十二字,前段四句四仄韵,后段四句三仄韵。共七体。字数有五十﹑五十一﹑五十三之不同。又名《辟寒金》﹑《舞迎春》﹑《辨弦声》﹑《攀鞍态》。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 迎春乐

yíng

chūn

Các từ liên quan

迎丧
迎亲
迎人
迎仙客
迎会
春上
乐不可极
乐不可言
乐不思蜀
迎
Bính âm:
【yíng】【ㄧㄥˊ】【NGHÊNH】
Các biến thể:
𨒖
Hình thái radical:
⿺,辶,卬
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
ノフフ丨丶フ丶
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép