Bản dịch của từ 迎梅雨 trong tiếng Việt
迎梅雨
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yíng | ㄧㄥˊ | y | ing | thanh sắc |
迎梅雨 (Danh từ)
【yíng méi yǔ】
01
Tên mùa mưa đầu mùa (cách viết rút gọn của 迎梅,chỉ thời điểm đón mưa mùa xuân/đầu mùa mưa)
1.亦省作“迎梅”。
Ví dụ
02
Mưa mùa ở miền Giang Nam vào tháng 3 âm lịch (gọi là “đón mới” vì lúc này quả mơ mới chớm), tức mưa đầu mùa/ mưa ‘đón mơ’ của vùng Nam Giang
2.谓江南三月雨。其时梅子初生,故称。《埤雅.释木》:“故自江以南三月雨谓之迎梅,五月雨谓之送梅。转淮而北则否,亦梅至北方多变而成杏。”明谢肇淛《五杂俎.天部二》:“田家忌迎梅雨。谚云:‘迎梅一寸,送梅一尺。’然南方验,而北方不尔也。”清顾禄《清嘉录.黄梅天》:“项瓯东谓:江南以三月为迎梅雨,五月为送梅雨,遇雷电为断霉。”一说,指入黄梅日之雨。见清顾禄《清嘉录.黄梅天》。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 迎梅雨
yíng
迎
méi
梅
yǔ
雨
Các từ liên quan
迎丧
迎亲
迎人
迎仙客
迎会
梅三
梅丸
梅亭
梅什儿
梅仁
雨丝
雨丝风片
雨中登泰山
雨云
雨云乡
- Bính âm:
- 【yíng】【ㄧㄥˊ】【NGHÊNH】
- Các biến thể:
- 𨒖
- Hình thái radical:
- ⿺,辶,卬
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 辶
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフフ丨丶フ丶
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
萤
覮
瀛
盁
瑩
盈
爃
僌
䃷
赢
蛍
㿘
遺
遐
䢜
进
逪
遊
遳
遡
邍
迷
送
通
䒟
厑
杔
伹
㭅
沙
阼
皁
汪
芤
饪
臫
欢迎
迎接
迎合
迎面
迎来
迎新
迎战
迎宾
迎亲
迎风
