Bản dịch của từ 迎浦 trong tiếng Việt

迎浦

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yíng

ㄧㄥˊyingthanh sắc

迎浦 (Danh từ)

yíng pǔ
01

Dòng sông nhánh chảy vào sông lớn; việc dẫn nước/đổ ra để nhập vào dòng chính (hán việt: 迎浦: nghênh/đón, : bờ sông/nhánh sông)

语本《国语.晋语四》:“夫教者,因体能质而利之者也。若川然,有原以卬浦而后大。”韦昭注:“卬,迎也。言川有原,因开利迎之以浦,然后大。”后以“迎浦”指引入注汇大河的川流。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 迎浦

yíng

Các từ liên quan

迎丧
迎亲
迎人
迎仙客
迎会
浦口
浦屿
浦帆
浦月
浦海
迎
Bính âm:
【yíng】【ㄧㄥˊ】【NGHÊNH】
Các biến thể:
𨒖
Hình thái radical:
⿺,辶,卬
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
ノフフ丨丶フ丶
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép