Bản dịch của từ 迎猫 trong tiếng Việt

迎猫

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yíng

ㄧㄥˊyingthanh sắc

迎猫 (Danh từ)

yíng māo
01

Lễ cổ truyền (còn gọi 迎貓) vào cuối tháng 12 âm lịch: nghênh đón thần Mèo để cầu diệt chuột, bảo vệ mùa màng (một trong 'cổ bát lạp').

亦作“迎貓”。古八蜡之一。于腊月农事完毕后,迎猫神而祭之,以祈消灭田鼠,保护庄稼。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 迎猫

yíng

māo

Các từ liên quan

迎丧
迎亲
迎人
迎仙客
迎会
猫儿哭鼠
猫儿头
猫儿眼
猫儿窝
迎
Bính âm:
【yíng】【ㄧㄥˊ】【NGHÊNH】
Các biến thể:
𨒖
Hình thái radical:
⿺,辶,卬
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
ノフフ丨丶フ丶
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép