Bản dịch của từ 迎眸 trong tiếng Việt

迎眸

Trạng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yíng

ㄧㄥˊyingthanh sắc

迎眸 (Trạng từ)

yíng móu
01

Bắt mắt; nhìn thấy mọi thứ, lấp đầy đôi mắt (chủ yếu được sử dụng trong ngôn ngữ viết)

1.触目,满眼。

Ví dụ
02

Ngang đối, đón ngay trước mặt; giống như “đối mặt” hoặc “ngay trước mắt” (Hán Việt: nghênh mâu — nghênh = đón)

2.犹迎面。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 迎眸

yíng

móu

Các từ liên quan

迎丧
迎亲
迎人
迎仙客
迎会
眸光
眸子
眸瞩
眸瞯
迎
Bính âm:
【yíng】【ㄧㄥˊ】【NGHÊNH】
Các biến thể:
𨒖
Hình thái radical:
⿺,辶,卬
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
ノフフ丨丶フ丶
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép