Bản dịch của từ 迎神 trong tiếng Việt

迎神

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yíng

ㄧㄥˊyingthanh sắc

迎神 (Danh từ)

yíng shén
01

Lễ tục cổ truyền đón thần linh về hạ đàn để cầu phúc tránh tai; thường có trống, nhạc, hát mừng (gợi liên tưởng: 'nghi lễ đón thần').

旧时迎接神灵来降,以祈多福免灾的活动。迎神时,多配有鼓乐歌辞。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 迎神

yíng

shén

Các từ liên quan

迎丧
迎亲
迎人
迎仙客
迎会
神丁
神上使
神不守舍
神不收舍
迎
Bính âm:
【yíng】【ㄧㄥˊ】【NGHÊNH】
Các biến thể:
𨒖
Hình thái radical:
⿺,辶,卬
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
ノフフ丨丶フ丶
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép