Bản dịch của từ 迎茅娘 trong tiếng Việt

迎茅娘

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yíng

ㄧㄥˊyingthanh sắc

迎茅娘 (Danh từ)

yíng máo niáng
01

Tập tục mai táng/âm hôn của một số dân tộc miền Nam thời xưa (hôn ảo, cưới người chết cho người sống hoặc ngược lại); có thể gọi ngắn là 'đám cưới ma'.

古代南方少数民族冥婚习俗。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 迎茅娘

yíng

máo

niáng

Các từ liên quan

迎丧
迎亲
迎人
迎仙客
迎会
茅以升
茅卜
茅厂
茅厕
茅台
娘亲
娘们
娘儿
娘儿们
娘姨
迎
Bính âm:
【yíng】【ㄧㄥˊ】【NGHÊNH】
Các biến thể:
𨒖
Hình thái radical:
⿺,辶,卬
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
ノフフ丨丶フ丶
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép