Bản dịch của từ 迎郭伋 trong tiếng Việt

迎郭伋

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yíng

ㄧㄥˊyingthanh sắc

迎郭伋 (Thành ngữ)

yíng guō jí
01

Khen ngợi viên chức có đức; dân chúng nghênh đón, thương mến quan thanh liêm và có ơn; tương tự lời ca tụng “dân yêu quan”

典出《后汉书·郭伋传》:“伋前在并州素结恩德,及后入界,所到县邑,老幼相携,逢迎道路。”后以“迎郭伋”称颂官员为政有德,深受百姓爱戴。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 迎郭伋

yíng

guō

Các từ liên quan

迎丧
迎亲
迎人
迎仙客
迎会
郭公
伋然
迎
Bính âm:
【yíng】【ㄧㄥˊ】【NGHÊNH】
Các biến thể:
𨒖
Hình thái radical:
⿺,辶,卬
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
ノフフ丨丶フ丶
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép