Bản dịch của từ 迎风馆 trong tiếng Việt

迎风馆

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yíng

ㄧㄥˊyingthanh sắc

迎风馆 (Danh từ)

yíng fēng guǎn
01

Tên một cung/ (cung điện, miếu) gọi là 迎风馆 (cũng viết 迎风舘迎风观) — một tên gọi cung điện/miếu, mang nghĩa đón gió, thường là tên riêng trong cung đình hoặc địa danh lịch sử.

亦作“迎风舘”、“迎风观”。宫馆名。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 迎风馆

yíng

fēng

guǎn

Các từ liên quan

迎丧
迎亲
迎人
迎仙客
迎会
风世
风丝
风丝不透
馆人
迎
Bính âm:
【yíng】【ㄧㄥˊ】【NGHÊNH】
Các biến thể:
𨒖
Hình thái radical:
⿺,辶,卬
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
ノフフ丨丶フ丶
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép