Bản dịch của từ 运动会 trong tiếng Việt

运动会

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yùn

ㄩㄣˋyunthanh huyền

运动会 (Danh từ)

yùn dòng huì
01

Hội thể thao, sự kiện thể thao quy mô lớn.

也称“综合性运动会”。指包括若干个运动项目的规模较大的运动竞赛会。如奥林匹克运动会、亚洲运动会、全国运动会等。田径运动的竞赛习惯上也称“运动会”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 运动会

yùn

dòng

huì

Các từ liên quan

运丁
运世
运为
运之掌上
运乖时蹇
动不动
动举
会丧
会串
会事
运
Bính âm:
【yùn】【ㄩㄣˋ】【VẬN】
Các biến thể:
運, 𨔪
Hình thái radical:
⿺,辶,云
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一一フ丶丶フ丶
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép