Bản dịch của từ 运动学 trong tiếng Việt
运动学
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yùn | ㄩㄣˋ | y | un | thanh huyền |
运动学 (Danh từ)
【yùn dòng xué】
01
Vận động học, một phần của cơ học, nghiên cứu về chuyển động của vật thể mà không xét đến nguyên nhân chuyển động.
力学的一部分。描述物体运动的轨道,研究物体位置随时间变化的规律,而不追索物体位置变化的原因。按所研究的对象,可分为质点运动学、刚体运动学和流体运动学等。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 运动学
yùn
运
dòng
动
xué
学
Các từ liên quan
运丁
运世
运为
运之掌上
运乖时蹇
动不动
动举
学不沾洽
学不躐等
学世
学业
- Bính âm:
- 【yùn】【ㄩㄣˋ】【VẬN】
- Các biến thể:
- 運, 𨔪
- Hình thái radical:
- ⿺,辶,云
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 辶
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一フ丶丶フ丶
- HSK Level ước tính:
- 5
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䲰
惲
韻
晕
㒁
醖
榅
煇
枟
㞌
慍
䵴
逬
逓
連
迾
䢛
遽
䢋
遭
迚
迥
違
还
㚯
呒
𠄪
㞶
帋
纭
饨
伭
芘
甼
䒜
汼
运动
运动
幸运
运气
运气
运输
托运
命运
运营
好运
