Bản dịch của từ 运动强度 trong tiếng Việt
运动强度
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yùn | ㄩㄣˋ | y | un | thanh huyền |
运动强度 (Danh từ)
【yùn dòng qiáng dù】
01
Cường độ vận động, mức độ tác động của tập luyện lên cơ thể.
指身体练习对人体生理刺激的程度。是构成运动量的因素之一。常用生理指标表示其量值。如以心率衡量学校体育课运动量的大小,一般认为,120次/分以下的运动量为小;120运动强度150次/分的运动量为中等;150运动强度180次/分或超过180次/分的运动量为大。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 运动强度
yùn
运
dòng
动
qiáng
强
dù
度
Các từ liên quan
运丁
运世
运为
运之掌上
运乖时蹇
动不动
动举
强不凌弱
强不凌弱,众不暴寡
度世
度假
度假村
- Bính âm:
- 【yùn】【ㄩㄣˋ】【VẬN】
- Các biến thể:
- 運, 𨔪
- Hình thái radical:
- ⿺,辶,云
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 辶
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一フ丶丶フ丶
- HSK Level ước tính:
- 5
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䲰
惲
韻
晕
㒁
醖
榅
煇
枟
㞌
慍
䵴
逬
逓
連
迾
䢛
遽
䢋
遭
迚
迥
違
还
㚯
呒
𠄪
㞶
帋
纭
饨
伭
芘
甼
䒜
汼
运动
运动
幸运
运气
运气
运输
托运
命运
运营
好运
