Bản dịch của từ 运动心理学 trong tiếng Việt

运动心理学

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yùn

ㄩㄣˋyunthanh huyền

运动心理学 (Danh từ)

yùn dòng xīn lǐ xué
01

Tâm lý thể thao; nghiên cứu những đặc điểm tâm lý trong thể thao.

又称“体育运动心理学”。研究体育运动中的心理特点及其规律的心理学分支学科。产生于20世纪初。研究内容有技能学习,竞赛心理,运动对人的意义,从事运动的动机以及运动员之间、教练员与运动员之间、运动员与观众之间的相互关系,心理训练和运动心理治疗方法等。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 运动心理学

yùn

dòng

xīn

xué

Các từ liên quan

运丁
运世
运为
运之掌上
运乖时蹇
动不动
动举
心上
心上人
心上心下
心下
心不两用
理七
理不忘乱
理不胜辞
理世
学不沾洽
学不躐等
学世
学业
运
Bính âm:
【yùn】【ㄩㄣˋ】【VẬN】
Các biến thể:
運, 𨔪
Hình thái radical:
⿺,辶,云
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一一フ丶丶フ丶
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép