Bản dịch của từ 运动战 trong tiếng Việt

运动战

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yùn

ㄩㄣˋyunthanh huyền

运动战 (Danh từ)

yùn dòng zhàn
01

Chiến tranh vận động, hình thức tác chiến của lực lượng chính quy trong một khu vực lớn.

正规部队在相当长的战线和相当大的战区内,以外线速决为进攻形式的作战。也包括为实现此种进攻战而起辅助作用的运动防御、阵地攻击和阵地防御。具有战役或战斗的优势兵力以及进攻性、流动性等特点。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 运动战

yùn

dòng

zhàn

Các từ liên quan

运丁
运世
运为
运之掌上
运乖时蹇
动不动
动举
战不旋踵
战书
战乱
战争
战争与和平
运
Bính âm:
【yùn】【ㄩㄣˋ】【VẬN】
Các biến thể:
運, 𨔪
Hình thái radical:
⿺,辶,云
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一一フ丶丶フ丶
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép