Bản dịch của từ 运动技术 trong tiếng Việt
运动技术
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yùn | ㄩㄣˋ | y | un | thanh huyền |
运动技术 (Danh từ)
【yùn dòng jì shù】
01
Kỹ thuật thể thao, chỉ phương pháp tối ưu để vận động viên phát huy khả năng cơ thể trong các môn thể thao.
指能充分发挥运动员身体能力,合理、有效地完成动作的方法。某些运动项目的技术又可分为基本技术和高难技术。基本技术扎实与否直接影响比赛中运用技术和战术的能力。高难技术对创优异运动成绩有积极意义。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 运动技术
yùn
运
dòng
动
jì
技
shù
术
Các từ liên quan
运丁
运世
运为
运之掌上
运乖时蹇
动不动
动举
技俩
术业
术人
术士
术士冠
术学
- Bính âm:
- 【yùn】【ㄩㄣˋ】【VẬN】
- Các biến thể:
- 運, 𨔪
- Hình thái radical:
- ⿺,辶,云
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 辶
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一フ丶丶フ丶
- HSK Level ước tính:
- 5
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䲰
惲
韻
晕
㒁
醖
榅
煇
枟
㞌
慍
䵴
逬
逓
連
迾
䢛
遽
䢋
遭
迚
迥
違
还
㚯
呒
𠄪
㞶
帋
纭
饨
伭
芘
甼
䒜
汼
运动
运动
幸运
运气
运气
运输
托运
命运
运营
好运
