Bản dịch của từ 运动量 trong tiếng Việt

运动量

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yùn

ㄩㄣˋyunthanh huyền

运动量 (Danh từ)

yùn dòng liàng
01

Khối lượng vận động; chỉ mức độ gánh nặng về sinh lý và tâm lý mà cơ thể phải chịu khi tập thể dục.

也称“运动负荷”。指人体在体育活动中所承受的生理、心理负荷量。由完成练习的数量、强度、密度、时间以及动作的准确性和运动项目特点等因素所决定。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 运动量

yùn

dòng

liàng

Các từ liên quan

运丁
运世
运为
运之掌上
运乖时蹇
动不动
动举
量中
量交
量人
量体裁衣
运
Bính âm:
【yùn】【ㄩㄣˋ】【VẬN】
Các biến thể:
運, 𨔪
Hình thái radical:
⿺,辶,云
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一一フ丶丶フ丶
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép