Bản dịch của từ 运漕 trong tiếng Việt
运漕
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yùn | ㄩㄣˋ | y | un | thanh huyền |
运漕 (Danh từ)
【yùn cáo】
01
Tên gọi tắt chỉ quan chức phụ trách việc vận tải thủy (vận chuyển lương thực, sông ngòi) — chức quan thời xưa
2.运漕官员的省称。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Chở lương thực bằng đường thủy; vận chuyển bằng thuyền (nhất là lương thực cho binh lực hoặc dân chúng)
1.谓由水路运粮。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 运漕
yùn
运
cáo
漕
Các từ liên quan
运丁
运世
运为
运之掌上
运乖时蹇
漕事
漕仓
漕务
漕卒
漕台
- Bính âm:
- 【yùn】【ㄩㄣˋ】【VẬN】
- Các biến thể:
- 運, 𨔪
- Hình thái radical:
- ⿺,辶,云
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 辶
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一フ丶丶フ丶
- HSK Level ước tính:
- 5
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䲰
惲
韻
晕
㒁
醖
榅
煇
枟
㞌
慍
䵴
逬
逓
連
迾
䢛
遽
䢋
遭
迚
迥
違
还
㚯
呒
𠄪
㞶
帋
纭
饨
伭
芘
甼
䒜
汼
运动
运动
幸运
运气
运气
运输
托运
命运
运营
好运
