Bản dịch của từ 运用自如 trong tiếng Việt

运用自如

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yùn

ㄩㄣˋyunthanh huyền

运用自如 (Tính từ)

yùn yòng zì rú
01

Sử dụng một cách thuần thục, tự nhiên.

自如:活动不受阻碍。形容运用得非常熟练自然。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 运用自如

yùn

yòng

Các từ liên quan

运丁
运世
运为
运之掌上
运乖时蹇
用一当十
用世
用之不竭
用之则行舍之则藏
用九
自下
自下而上
自不量力
如一
如上
如下
如不胜衣
如丘而止
运
Bính âm:
【yùn】【ㄩㄣˋ】【VẬN】
Các biến thể:
運, 𨔪
Hình thái radical:
⿺,辶,云
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一一フ丶丶フ丶
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép