Bản dịch của từ 运算器 trong tiếng Việt
运算器
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yùn | ㄩㄣˋ | y | un | thanh huyền |
运算器 (Danh từ)
【yùn suàn qì】
01
Bộ phận thực hiện phép toán trong máy tính.
又称“算术逻辑部件”。计算机中能执行算术运算和逻辑运算的部件。其性能通常用字长和运算速度来表示。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 运算器
yùn
运
suàn
算
qì
器
Các từ liên quan
运丁
运世
运为
运之掌上
运乖时蹇
算不了
算不得
算了
算事
算人
器世间
器业
器乐
器二不匮
- Bính âm:
- 【yùn】【ㄩㄣˋ】【VẬN】
- Các biến thể:
- 運, 𨔪
- Hình thái radical:
- ⿺,辶,云
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 辶
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一フ丶丶フ丶
- HSK Level ước tính:
- 5
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䲰
惲
韻
晕
㒁
醖
榅
煇
枟
㞌
慍
䵴
逬
逓
連
迾
䢛
遽
䢋
遭
迚
迥
違
还
㚯
呒
𠄪
㞶
帋
纭
饨
伭
芘
甼
䒜
汼
运动
运动
幸运
运气
运气
运输
托运
命运
运营
好运
