Bản dịch của từ 运算放大器 trong tiếng Việt

运算放大器

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yùn

ㄩㄣˋyunthanh huyền

运算放大器 (Danh từ)

yùn suàn fàng dà qì
01

Mạch khuếch đại tín hiệu có độ lợi lớn và phản hồi âm sâu, dùng để tăng cường tín hiệu đầu vào qua phép toán.

具有很大开环增益和深度负反馈的直流放大器。由于改变反馈网络,输出信号是输入信号经某种数学运算的结果,故名。广泛用于模拟电子电路、仪器以及模拟计算机中。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 运算放大器

yùn

suàn

fàng

Các từ liên quan

运丁
运世
运为
运之掌上
运乖时蹇
算不了
算不得
算了
算事
算人
放下
放下你的鞭子
放下包袱
放下屠刀
放下屠刀立便成佛
大一统
大万
大丈夫
器世间
器业
器乐
器二不匮
运
Bính âm:
【yùn】【ㄩㄣˋ】【VẬN】
Các biến thể:
運, 𨔪
Hình thái radical:
⿺,辶,云
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一一フ丶丶フ丶
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép