Bản dịch của từ 近 trong tiếng Việt
近
Tính từĐộng từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jìn | ㄐㄧㄣˋ | j | in | thanh huyền |
近 (Tính từ)
【jìn】
01
Gần; bên; cận; kề; kế
空间或时间距离短
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Thân mật; thân thiết; thân cận; gần gũi
关系密切
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Dễ hiểu
易于理解
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
近 (Động từ)
【jìn】
01
Gần; tiếp cận; đến gần; xấp xỉ; sát gần
靠近;接近
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【jìn】【ㄐㄧㄣˋ】【CẬN】
- Các biến thể:
- 𣥪, 𣥍, 𣂠, 𢆌, 𠧣
- Hình thái radical:
- ⿺,辶,斤
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 辶
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- ノノ一丨丶フ丶
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㬐
縉
覲
溍
尽
搢
㶳
勁
祲
㨷
赆
煡
遍
逄
迩
逽
送
迍
返
连
迄
邐
辻
遨
抉
𠇟
宐
忨
陇
抄
汹
沈
良
冷
诎
陁
最近
附近
接近
靠近
近视
亲近
将近
近期
近来
临近
