Bản dịch của từ 近中 trong tiếng Việt
近中
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jìn | ㄐㄧㄣˋ | j | in | thanh huyền |
近中 (Tính từ)
【jìn zhōng】
01
Gần tâm thấu kính dùng để chỉ mặt phẳng cao và hơi phẳng gần giữa thấu kính lồi hoặc vị trí gần tâm thấu kính lõm (thuật ngữ quang học)
谓靠近凸透镜中间高而微平的平面;或谓距凹透镜的中心近。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 近中
jìn
近
zhōng
中
Các từ liên quan
近上
近世
近东
近义词
中丁
中上
中下
中不溜
中专
- Bính âm:
- 【jìn】【ㄐㄧㄣˋ】【CẬN】
- Các biến thể:
- 𣥪, 𣥍, 𣂠, 𢆌, 𠧣
- Hình thái radical:
- ⿺,辶,斤
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 辶
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- ノノ一丨丶フ丶
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㬐
縉
覲
溍
尽
搢
㶳
勁
祲
㨷
赆
煡
遍
逄
迩
逽
送
迍
返
连
迄
邐
辻
遨
抉
𠇟
宐
忨
陇
抄
汹
沈
良
冷
诎
陁
最近
附近
接近
靠近
近视
亲近
将近
近期
近来
临近
