Bản dịch của từ 近亲繁殖 trong tiếng Việt
近亲繁殖
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jìn | ㄐㄧㄣˋ | j | in | thanh huyền |
近亲繁殖 (Danh từ)
【jìn qīn fán zhí】
01
Sinh sản giữa những cá thể có quan hệ huyết thống gần
同“近亲交配”,指遗传上较近的亲属繁殖。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 近亲繁殖
jìn
近
qīn
亲
fán
繁
zhí
殖
Các từ liên quan
近上
近世
近东
近中
亲丁
亲上作亲
亲上做亲
亲上加亲
亲上成亲
繁丝急管
繁丽
繁乱
繁云
繁人
殖产
殖利
殖殖
殖民
殖民主义
- Bính âm:
- 【jìn】【ㄐㄧㄣˋ】【CẬN】
- Các biến thể:
- 𣥪, 𣥍, 𣂠, 𢆌, 𠧣
- Hình thái radical:
- ⿺,辶,斤
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 辶
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- ノノ一丨丶フ丶
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㬐
縉
覲
溍
尽
搢
㶳
勁
祲
㨷
赆
煡
遍
逄
迩
逽
送
迍
返
连
迄
邐
辻
遨
抉
𠇟
宐
忨
陇
抄
汹
沈
良
冷
诎
陁
最近
附近
接近
靠近
近视
亲近
将近
近期
近来
临近
