Bản dịch của từ 近体 trong tiếng Việt
近体
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jìn | ㄐㄧㄣˋ | j | in | thanh huyền |
近体 (Tính từ)
【jìn tǐ】
01
Dán sát vào người; ôm sát cơ thể (phần 2: chỉ quần áo hoặc vật tiếp xúc gần, 'gần thể' = gần thân thể)
2.贴身,紧挨身体。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Thơ gần thể (thể thơ theo quy cách cố định thời Đường, như luật thi, ngũ ngôn, thất ngôn)
1.即近体诗。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 近体
jìn
近
tǐ
体
Các từ liên quan
近上
近世
近东
近中
体上
体二
体亮
体亲
- Bính âm:
- 【jìn】【ㄐㄧㄣˋ】【CẬN】
- Các biến thể:
- 𣥪, 𣥍, 𣂠, 𢆌, 𠧣
- Hình thái radical:
- ⿺,辶,斤
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 辶
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- ノノ一丨丶フ丶
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㬐
縉
覲
溍
尽
搢
㶳
勁
祲
㨷
赆
煡
遍
逄
迩
逽
送
迍
返
连
迄
邐
辻
遨
抉
𠇟
宐
忨
陇
抄
汹
沈
良
冷
诎
陁
最近
附近
接近
靠近
近视
亲近
将近
近期
近来
临近
