Bản dịch của từ 近侍 trong tiếng Việt
近侍
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jìn | ㄐㄧㄣˋ | j | in | thanh huyền |
近侍 (Danh từ)
【jìn shì】
01
(v.) thân cận phục vụ nhà vua; (n.) người thân cận hầu hạ triều đình
1.谓对帝王亲近侍奉。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Cận thần; người hầu thân cận bên cạnh đế vương (thường chỉ những người phục vụ, phục vụ gần gũi nhà vua)
2.指亲近帝王的侍从之人。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 近侍
jìn
近
shì
侍
Các từ liên quan
近上
近世
近东
近中
侍丁
侍中
侍中貂
侍临
侍书
- Bính âm:
- 【jìn】【ㄐㄧㄣˋ】【CẬN】
- Các biến thể:
- 𣥪, 𣥍, 𣂠, 𢆌, 𠧣
- Hình thái radical:
- ⿺,辶,斤
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 辶
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- ノノ一丨丶フ丶
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㬐
縉
覲
溍
尽
搢
㶳
勁
祲
㨷
赆
煡
遍
逄
迩
逽
送
迍
返
连
迄
邐
辻
遨
抉
𠇟
宐
忨
陇
抄
汹
沈
良
冷
诎
陁
最近
附近
接近
靠近
近视
亲近
将近
近期
近来
临近
