Bản dịch của từ 近关 trong tiếng Việt

近关

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jìn

ㄐㄧㄣˋjinthanh huyền

近关 (Danh từ)

jìn guān
01

Đồn biên giới, biên ải gần kinh thành (cửa khẩu/đồn canh gần kinh đô)

1.离都城近的边关。

Ví dụ
02

Đường chạy trốn; lối thoát để tỵ nạn (chỉ nơi hoặc con đường người ta dùng để bỏ chạy tránh nạn)

2.指出奔避难经由之处。亦指出奔。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Chặng kiểm tra/điểm dừng đầu tiên trên đường đi xa; 'trạm đầu' trong hành trình

3.指远行途中的第一关。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 近关

jìn

guān

Các từ liên quan

近上
近世
近东
近中
关上
关东
近
Bính âm:
【jìn】【ㄐㄧㄣˋ】【CẬN】
Các biến thể:
𣥪, 𣥍, 𣂠, 𢆌, 𠧣
Hình thái radical:
⿺,辶,斤
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
ノノ一丨丶フ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép