Bản dịch của từ 近卫军 trong tiếng Việt
近卫军
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jìn | ㄐㄧㄣˋ | j | in | thanh huyền |
近卫军 (Danh từ)
【jìn wèi jūn】
01
Vệ binh thân cận của vua, hoàng tử hoặc đơn vị tinh nhuệ mang danh '近卫军' (từ cổ/đội hộ vệ đặc biệt); cũng là danh hiệu quân đội được phong cho đơn vị công trạng (ví dụ Liên Xô thời Chiến tranh Vệ quốc).
古代一些国家帝王的卫队。最早出现于奴隶制社会,封建时代英﹑法﹑俄等国都建有近卫军。后亦为某些国家精锐部队的名称。前苏联在1941-1945年卫国战争中,曾以近卫军作为授予战功卓著部队的荣誉称号。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 近卫军
jìn
近
wèi
卫
jūn
军
Các từ liên quan
近上
近世
近东
近中
卫乐
卫从
卫仗
卫侍
卫兵
军丁
军不厌诈
军不血刃
军中候
- Bính âm:
- 【jìn】【ㄐㄧㄣˋ】【CẬN】
- Các biến thể:
- 𣥪, 𣥍, 𣂠, 𢆌, 𠧣
- Hình thái radical:
- ⿺,辶,斤
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 辶
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- ノノ一丨丶フ丶
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㬐
縉
覲
溍
尽
搢
㶳
勁
祲
㨷
赆
煡
遍
逄
迩
逽
送
迍
返
连
迄
邐
辻
遨
抉
𠇟
宐
忨
陇
抄
汹
沈
良
冷
诎
陁
最近
附近
接近
靠近
近视
亲近
将近
近期
近来
临近
