Bản dịch của từ 近卫声明 trong tiếng Việt

近卫声明

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jìn

ㄐㄧㄣˋjinthanh huyền

近卫声明 (Danh từ)

jìn wèi shēng míng
01

Bộ ba ‘thông điệp’/tuyên bố do Thủ tướng Nhật Bản 近卫文麿 (Konoe Fumimaro) công bố năm 1938, nhằm dụ dỗ Tưởng Giới Thạch đầu hàng và ép buộc Trung Quốc chấp nhận chính quyền thân Nhật; gắn với chiến tranh xâm lược Nhật–Trung.

1938年,日本首相近卫文麿发表的诱降蒋介石、企图灭亡中国的三次声明。1938年1月16日,近卫发表声明称蒋介石如不接受议和条件,日本将“不以国民政府为对手”,而另建“与日本提携之新政府”。11月3日,近卫发表第二次声明称:如国民政府“坚持抗日容共政策,则帝国决不收兵,一直打到它崩溃为止”。12月22日,近卫又发表第三次声明,提出所谓“中日睦邻友好”、“共同防共”、“经济合作”三原则,诱胁蒋接受条件。在全国人民抗战浪潮推动下,蒋不敢公开停止抗战。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 近卫声明

jìn

wèi

shēng

míng

Các từ liên quan

近上
近世
近东
近中
卫乐
卫从
卫仗
卫侍
卫兵
声东击西
声乐
声习
声乡
声云
明上
明世
明业
明丢丢
近
Bính âm:
【jìn】【ㄐㄧㄣˋ】【CẬN】
Các biến thể:
𣥪, 𣥍, 𣂠, 𢆌, 𠧣
Hình thái radical:
⿺,辶,斤
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
ノノ一丨丶フ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép