Bản dịch của từ 近地点 trong tiếng Việt

近地点

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jìn

ㄐㄧㄣˋjinthanh huyền

近地点 (Danh từ)

jìn dì diǎn
01

近地点 (trong thiên văn): điểm trên quỹ đạo của Mặt Trăng hoặc vệ tinh nhân tạo gần Trái Đất nhất; có thể nhớ bằng Hán Việt '' (gần) + '地点' (điểm).

月球或人造地球卫星绕地球运行的轨道上离地球最近的点。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 近地点

jìn

diǎn

Các từ liên quan

近上
近世
近东
近中
地一
地丁
地上
地上天官
地上天宫
点主
点交
近
Bính âm:
【jìn】【ㄐㄧㄣˋ】【CẬN】
Các biến thể:
𣥪, 𣥍, 𣂠, 𢆌, 𠧣
Hình thái radical:
⿺,辶,斤
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
ノノ一丨丶フ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép