Bản dịch của từ 近局 trong tiếng Việt
近局
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jìn | ㄐㄧㄣˋ | j | in | thanh huyền |
近局 (Danh từ)
【jìn jú】
01
Hàng xóm gần, bạn bè hoặc thân thích quan hệ mật thiết (người ở gần hoặc quan hệ thân thiết)
1.近邻;关系密切的亲朋。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Khách đi kèm; người theo hầu (đi cùng để phục vụ, bầu bạn hoặc làm nền cho chủ khách)
2.引申为陪客。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 近局
jìn
近
jú
局
Các từ liên quan
近上
近世
近东
近中
局中人
局主
局任
局体
局促
- Bính âm:
- 【jìn】【ㄐㄧㄣˋ】【CẬN】
- Các biến thể:
- 𣥪, 𣥍, 𣂠, 𢆌, 𠧣
- Hình thái radical:
- ⿺,辶,斤
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 辶
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- ノノ一丨丶フ丶
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㬐
縉
覲
溍
尽
搢
㶳
勁
祲
㨷
赆
煡
遍
逄
迩
逽
送
迍
返
连
迄
邐
辻
遨
抉
𠇟
宐
忨
陇
抄
汹
沈
良
冷
诎
陁
最近
附近
接近
靠近
近视
亲近
将近
近期
近来
临近
