Bản dịch của từ 近幸 trong tiếng Việt

近幸

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jìn

ㄐㄧㄣˋjinthanh huyền

近幸 (Danh từ)

jìn xìng
01

Sủng ái, chiều chuộng (yêu thương, đối đãi đặc biệt)

1.宠爱。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Được hoàng đế (hoặc người có quyền lực) sủng ái, kính trọng; gần với "được ưa chuộng" hoặc "được ưa chuộng"

2.指受到帝王宠爱。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Chỉ người được nhà vua sủng ái; kẻ được ân gần gũi triều đình (người được lòng vua)

3.指帝王宠爱的人。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 近幸

jìn

xìng

Các từ liên quan

近上
近世
近东
近中
幸临
幸乐
幸事
幸亏
幸人
近
Bính âm:
【jìn】【ㄐㄧㄣˋ】【CẬN】
Các biến thể:
𣥪, 𣥍, 𣂠, 𢆌, 𠧣
Hình thái radical:
⿺,辶,斤
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
ノノ一丨丶フ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép