Bản dịch của từ 近时 trong tiếng Việt

近时

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jìn

ㄐㄧㄣˋjinthanh huyền

近时 (Tính từ)

jìn shí
01

Giai đoạn gần đây; trong thời gian gần đây (ví dụ: 近时以来 = trong những lúc gần đây)

1.最近一段时期;近期。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Kịp thời; ngay lúc cần (mang ý ‘đúng vào lúc’ hoặc ‘đến/thấy/nhận kịp lúc’) — Hán Việt: cận thời

2.谓及时。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 近时

jìn

shí

Các từ liên quan

近上
近世
近东
近中
时上
时不再来
近
Bính âm:
【jìn】【ㄐㄧㄣˋ】【CẬN】
Các biến thể:
𣥪, 𣥍, 𣂠, 𢆌, 𠧣
Hình thái radical:
⿺,辶,斤
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
ノノ一丨丶フ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép