Bản dịch của từ 近易 trong tiếng Việt

近易

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jìn

ㄐㄧㄣˋjinthanh huyền

近易 (Tính từ)

jìn yì
01

Gần và dễ; thuận tiện, dễ đạt được (nghĩa cổ: việc gần thì dễ làm, việc xa thì khó làm) — nhớ Hán Việt: (cận) = gần, (dị) = dễ

《诗.郑风.东门之墠》“东门之墠,茹藘在阪”毛传:“男女之际近而易,则如东门之墠;远而难,则茹藘在阪。”后因以“近易”指便捷容易。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 近易

jìn

Các từ liên quan

近上
近世
近东
近中
易与
易世
易中
易乐
易于
近
Bính âm:
【jìn】【ㄐㄧㄣˋ】【CẬN】
Các biến thể:
𣥪, 𣥍, 𣂠, 𢆌, 𠧣
Hình thái radical:
⿺,辶,斤
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
ノノ一丨丶フ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép