Bản dịch của từ 近昵 trong tiếng Việt

近昵

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jìn

ㄐㄧㄣˋjinthanh huyền

近昵 (Tính từ)

jìn nì
01

Người thân cận, được vua chúa sủng ái và thân mật (cận thần thân thiết)

1.帝王所亲近狎昵的人;近臣。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Thân mật, gần gũi (thái độ thân thiết, dễ gần)

2.亲近。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 近昵

jìn

Các từ liên quan

近上
近世
近东
近中
昵交
昵亲
昵侍
昵依
昵厚
近
Bính âm:
【jìn】【ㄐㄧㄣˋ】【CẬN】
Các biến thể:
𣥪, 𣥍, 𣂠, 𢆌, 𠧣
Hình thái radical:
⿺,辶,斤
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
ノノ一丨丶フ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép