Bản dịch của từ 近要 trong tiếng Việt
近要
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jìn | ㄐㄧㄣˋ | j | in | thanh huyền |
近要 (Danh từ)
【jìn yào】
01
Dùng để chỉ những chức vụ quan trọng có vị trí nổi bật gần gũi với hoàng đế hoặc những quan chức thân cận với quyền lực của triều đình (các quan đại thần thân cận, cận thần)
指接近皇帝的重要官职或官员。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 近要
jìn
近
yào
要
Các từ liên quan
近上
近世
近东
近中
要不
要不了
要不价
要不得
要不是
- Bính âm:
- 【jìn】【ㄐㄧㄣˋ】【CẬN】
- Các biến thể:
- 𣥪, 𣥍, 𣂠, 𢆌, 𠧣
- Hình thái radical:
- ⿺,辶,斤
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 辶
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- ノノ一丨丶フ丶
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㬐
縉
覲
溍
尽
搢
㶳
勁
祲
㨷
赆
煡
遍
逄
迩
逽
送
迍
返
连
迄
邐
辻
遨
抉
𠇟
宐
忨
陇
抄
汹
沈
良
冷
诎
陁
最近
附近
接近
靠近
近视
亲近
将近
近期
近来
临近
