Bản dịch của từ 近辅 trong tiếng Việt

近辅

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jìn

ㄐㄧㄣˋjinthanh huyền

近辅 (Danh từ)

jìn fǔ
01

Gần vùng kinh đô; vùng lân cận kinh thành (gần kinh kỳ) — Hán Việt: cận phụ/近畿 tương cận

1.犹近畿。

Ví dụ
02

Gần kề, láng giềng; chỉ vị trí gần sát (người hoặc nhà cửa xung quanh)

2.喻近邻。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Gần thần, những trọng thần thân cận của hoàng đế; gần triều đình

3.指近臣。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 近辅

jìn

Các từ liên quan

近上
近世
近东
近中
辅世长民
近
Bính âm:
【jìn】【ㄐㄧㄣˋ】【CẬN】
Các biến thể:
𣥪, 𣥍, 𣂠, 𢆌, 𠧣
Hình thái radical:
⿺,辶,斤
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
ノノ一丨丶フ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép