Bản dịch của từ 近远 trong tiếng Việt

近远

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jìn

ㄐㄧㄣˋjinthanh huyền

近远 (Tính từ)

jìn yuǎn
01

Gần và xa; chỗ gần với chỗ xa (khoảng cách, tầm nhìn)

2.近处和远处。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Khoảng cách gần hay xa; mức độ gần - xa (khoảng cách, độ gần/xa)

3.谓远近的程度。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Người gần gũi hoặc người xa lánh (chỉ mối quan hệ: người thân, bè bạn hay người lạ, xa cách)

1.指亲近或疏远的人。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Chỉ cái xa; theo ý lệch, mang nghĩa “xa” (Hán Việt: cận viễn tương phản, nhưng từ này偏义指远)

4.偏义复词。谓远。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 近远

jìn

yuǎn

Các từ liên quan

近上
近世
近东
近中
远世
远业
远东
远中
近
Bính âm:
【jìn】【ㄐㄧㄣˋ】【CẬN】
Các biến thể:
𣥪, 𣥍, 𣂠, 𢆌, 𠧣
Hình thái radical:
⿺,辶,斤
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
ノノ一丨丶フ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép