Bản dịch của từ 近鄙 trong tiếng Việt

近鄙

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jìn

ㄐㄧㄣˋjinthanh huyền

近鄙 (Động từ)

jìn bǐ
01

Thô tục, tục tĩu; mang nghĩa gần với 'lỗ mãng' hoặc 'tầm thường, thiếu tế nhị' (Hán Việt: cận tệ)

1.犹俚俗。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Khinh bỉ, coi thường (xem người khác thấp kém, thái độ khinh miệt)

2.鄙薄。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 近鄙

jìn

Các từ liên quan

近上
近世
近东
近中
鄙下
鄙争
鄙事
鄙于不屑
鄙亵
近
Bính âm:
【jìn】【ㄐㄧㄣˋ】【CẬN】
Các biến thể:
𣥪, 𣥍, 𣂠, 𢆌, 𠧣
Hình thái radical:
⿺,辶,斤
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
ノノ一丨丶フ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép