Bản dịch của từ 返魂 trong tiếng Việt

返魂

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fǎn

ㄈㄢˇfanthanh hỏi

返魂 (Động từ)

fǎn hún
01

亦作「还魂」。

Ví dụ
02

Hồi tỉnh, lấy lại tinh thần (từ trạng thái hoảng loạn, ngây người hoặc như chết đi sống lại)

回生、复活。。如:「她被吓得两眼发楞,许久才返魂回过神来。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 返魂

fǎn

hún

返
Bính âm:
【fǎn】【ㄈㄢˇ】【PHẢN】
Các biến thể:
反, 𢓉
Hình thái radical:
⿺,辶,反
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
ノノフ丶丶フ丶
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép