Bản dịch của từ 还世 trong tiếng Việt

还世

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huán

ㄏㄞˊhaithanh sắc

还世 (Động từ)

hái shì
01

转世再度投胎灵魂重新来到世间再生为人或生物)——可用还世表示回到人间或世上

1.转世,转生。

Ví dụ
02

Tử rồi lại sống lại; hồi sinh (ý nghĩa cổ, như “犹还魂” — như lấy hồn trở lại)

2.犹还魂。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 还世

hái

shì

Các từ liên quan

还业
还东
还东山
还丹
还主
世上
世上无难事
世上无难事只怕有心人
世不曾
世世
还
Bính âm:
【huán】【ㄏㄞˊ, ㄏㄨㄢˊ】【HOÀN】
Các biến thể:
還, 𢕼, 𨕔, 𨖞, 𨘣
Hình thái radical:
⿺,辶,不
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨丶丶フ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép