Bản dịch của từ 还东山 trong tiếng Việt

还东山

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huán

ㄏㄞˊhaithanh sắc

还东山 (Thành ngữ)

huán dōng shān
01

Rút lui vào nơi ẩn dật; từ chức và trở về núi rừng (bắt nguồn từ việc Tạ An trở về Đông Sơn, Kuaiji), thường ám chỉ việc rút lui khỏi chính trường hoặc sự nghiệp chính thức.

东晋时,谢安尝辞官隐居会稽东山,后以“还东山”泛指退隐。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 还东山

hái

dōng

shān

Các từ liên quan

还世
还业
还东
还丹
还主
西
东一榔头西一棒子
东一筢子西一扫帚
东一耙子西一扫帚
山丁
山丁子
山丈
山上无老虎猴子称大王
山上有山
还
Bính âm:
【huán】【ㄏㄞˊ, ㄏㄨㄢˊ】【HOÀN】
Các biến thể:
還, 𢕼, 𨕔, 𨖞, 𨘣
Hình thái radical:
⿺,辶,不
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨丶丶フ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép